藏AI Đạo Sư Phật Pháp · Đại Tạng KinhBuddhist Canon
AI Đạo SưPhân bộĐọc kinhGiới thiệu

CBETA.018

18 史傳部類 T47,49-52,54, X02,53,75-88 etc.

T2026-27 結集史 T49T2028-30, X0207 法住法滅史 T49, X02T2031-33 部派史 T49/疏 X53T2034-39, X1512-13,15-17,21,1668,71 佛教史 T49, X75-77,88T2040-41, X1508-11 釋迦史傳 T50, X75T2042-45 阿育王傳T2046-49 印度祖師傳T2050-57, X1651,54-55 中國祖師傳 T50, X88G2619 西藏祖師傳 G160經T2058 付法藏因緣傳 (6卷)吉迦夜,曇曜T2059-66,2126, X1522-24,26-27 高僧傳 T50-51,54, X77, CC001T2067-69, X1535,39-42 法華天台傳 T51, X77-78T2070-72, X1543,46-47,49-52 淨土往生傳 T51, X78T2073-74, X1530,32-34 華嚴經傳 T51, X77T2075-80,1998B, X1553-1622, JB125 禪宗傳 T51,47, X78-87, J23, P154-55經T2081 兩部大法相承師資付法記 (2卷)海雲T2082-84 冥報感應記 T51T2085-91,2125 西域記 T51,54T2092-101 中土寺記 T51T2102-5,8-18 護教辯論 T52T2106-7 三寶感通錄 T52T2119-20 上表記 T52X1623-28,40-45,48-49,56,58,66-67 雜傳 X87-88X1629-38,60-61 感應神異傳 X87-88X1646,57 居士善女傳 X88
← Mục lục phân bộ← Về trang chủ
藏

AI Đạo Sư Phật Pháp · Đại Tạng Kinh

Sưu tập kinh điển Phật giáo chữ Hán, phân theo Kinh, Luật, Luận, Mật, kèm bản dịch AI đối chiếu và AI Đạo Sư giải đáp theo nghĩa lý kinh văn. Khi trích dẫn học thuật, xin đối chiếu bản gốc.

Mục lục tạng kinhBắt đầu đọc kinhGiới thiệu
Edit with