藏AI Đạo Sư Phật Pháp · Đại Tạng KinhBuddhist Canon
AI Đạo SưPhân bộĐọc kinhGiới thiệu

CBETA.009

09 經集部類 T14-17,19,21,26a,38-39,85, X01,09-10,17-21,37,39,74 etc.

T0425-448 etc. 佛名經 etc. T14, F28, C071, L157T0449-457, F0088 諸佛本願經 etc. T14,19,21, F03/疏 T38,T85, X21, S06/禮懺 X74T0458-601, X0026-27 所問經 etc. T14-15, X01/疏 T38,T85, X18-20,39, G103,124T0602-20 禪經 etc. T15T0621-48, X0015 三昧經 etc. T15, X01T0649-655 法相經 etc. T15T0656-62 瓔珞經 etc. T16T0663-65 金光明經 etc. T16/疏 T39, X20T0666-69 如來藏經 etc. T16T0670-74, X0008 楞伽經 etc. T16, X01/疏 T39,85, X17-18, C097T0675-82 解深密經 etc. T16/疏 X21T0683-707 福田經 etc. T16/疏 T39,85, X21, G124/禮懺 X74T0708-20 緣生經 etc. T16/疏 T85T0721-59, X0023 業道經 etc. T17, X01T0760-84 etc. 名數經 etc. T17, X37T0785-89 數珠經 etc. T17T0790-847, JB044 etc. 諸雜經 etc. T17, X01,74, J19/疏 X09-10, 21,37T1530-35 經集部釋論 T26a/疏 T85
← Mục lục phân bộ← Về trang chủ
藏

AI Đạo Sư Phật Pháp · Đại Tạng Kinh

Sưu tập kinh điển Phật giáo chữ Hán, phân theo Kinh, Luật, Luận, Mật, kèm bản dịch AI đối chiếu và AI Đạo Sư giải đáp theo nghĩa lý kinh văn. Khi trích dẫn học thuật, xin đối chiếu bản gốc.

Mục lục tạng kinhBắt đầu đọc kinhGiới thiệu
Edit with