藏AI Đạo Sư Phật Pháp · Đại Tạng KinhBuddhist Canon
AI Đạo SưPhân bộĐọc kinhGiới thiệu

CBETA.017.001.001

T1985,92-95,97-99,2000, JA042 臨濟宗 T47, J01, M59

經T1985 鎮州臨濟慧照禪師語錄 (1卷)慧然經T1992 汾陽無德禪師語錄 (3卷)楚圓經T1993 黃龍慧南禪師語錄 (1卷)九頂慧泉經T1994A 楊岐方會和尚語錄 (1卷)仁勇經T1994B 楊岐方會和尚後錄 (1卷)禪宗部類經T1995 法演禪師語錄 (3卷)才良經T1997 圓悟佛果禪師語錄 (20卷)紹隆經T1998A 大慧普覺禪師語錄 (30卷)蘊聞T1998B=X1575 大慧普覺禪師宗門武庫 (1卷)經M1540 大慧普覺禪師普說 (5卷)蘊聞經JA042 大慧普覺禪師年譜 (1卷)祖詠,張掄,宗演經T1999 密菴和尚語錄 (1卷)崇岳,了悟經T2000 虛堂和尚語錄 (10卷)妙源
← Mục lục phân bộ← Về trang chủ
藏

AI Đạo Sư Phật Pháp · Đại Tạng Kinh

Sưu tập kinh điển Phật giáo chữ Hán, phân theo Kinh, Luật, Luận, Mật, kèm bản dịch AI đối chiếu và AI Đạo Sư giải đáp theo nghĩa lý kinh văn. Khi trích dẫn học thuật, xin đối chiếu bản gốc.

Mục lục tạng kinhBắt đầu đọc kinhGiới thiệu
Edit with