藏AI Đạo Sư Phật Pháp · Đại Tạng KinhBuddhist Canon
AI Đạo SưPhân bộĐọc kinhGiới thiệu

CBETA.011.003.006

T1908-10, X1489-90,95-99,1504-07 禮懺儀

經T1908 大乘六情懺悔 (1卷)元曉經T1909 慈悲道場懺法 (10卷)律部類經T1910 慈悲水懺法 (3卷)律部類經X1489 吳中石佛相好懺儀 (1卷)傳燈經X1490 舍利懺法 (1卷)繼僧經X1495 慈悲道場水懺法隨聞錄 (3卷)智證經X1496 慈悲道場水懺法科註 (3卷)西宗經X1497 法界聖凡水陸勝會修齋儀軌 (6卷)志磐,袾宏經X1498 法界聖凡水陸大齋普利道場性相通論 (9卷)咫觀經X1499 法界聖凡水陸大齋法輪寶懺 (10卷)咫觀經X1504 南山祖師禮讚文 (1卷)智圓經X1505 南山祖師禮讚文 (1卷)仁岳經X1506 南山祖師禮讚文 (1卷)允堪經X1507 大智律師禮讚文 (1卷)則安
← Mục lục phân bộ← Về trang chủ
藏

AI Đạo Sư Phật Pháp · Đại Tạng Kinh

Sưu tập kinh điển Phật giáo chữ Hán, phân theo Kinh, Luật, Luận, Mật, kèm bản dịch AI đối chiếu và AI Đạo Sư giải đáp theo nghĩa lý kinh văn. Khi trích dẫn học thuật, xin đối chiếu bản gốc.

Mục lục tạng kinhBắt đầu đọc kinhGiới thiệu
Edit with